TanroDictionary Sổ từ

money-making

/ˈməniˈmeɪkin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm tiền.danh từ
  2. Sự mang lợi.danh từ
  3. Sự đúc tiền.danh từ
  4. Mang lợi, có thể làm lợi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Money-making takes time and careful planning.

  2. The came became a money-making idea.

  3. Money-making helped the country grow stronger.

  4. This money-making idea may help your small shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép