Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm tiền.danh từ
- Sự mang lợi.danh từ
- Sự đúc tiền.danh từ
- Mang lợi, có thể làm lợi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Money-making takes time and careful planning.
-
The came became a money-making idea.
-
Money-making helped the country grow stronger.
-
This money-making idea may help your small shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép