TanroDictionary Sổ từ

money-man

/ˈməniˈmæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đầu tư, người bỏ vốn, người xuất tiền (cho một việc kinh doanh... ).danh từ

Ví dụ

  1. The money-man funded the new shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép