TanroDictionary Sổ từ

moneyless

/ˈmənilɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tiền; (thông tục) không một xu dính túi, nghèo rớt mồng tơi.tính từ

Ví dụ

  1. After the trip, he felt moneyless and worried.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép