Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì, việc gì đó xảy ra.động từ
- Có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác).động từ
- Có thể có được hi vọng; hòng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Mong cho chóng đến Tết.
-
Hạn hán mong mưa.
-
Mong như mong mẹ về chợ.
-
Chỉ mong ông bà mạnh khoẻ.
-
Mong anh thông cảm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép