Nghĩa tiếng Việt
- Sự buôn bán; nghề lái buôn.danh từ
Ví dụ
-
Street mongering can hurt small shops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməŋɡɜːin/
Street mongering can hurt small shops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép