TanroDictionary Sổ từ

mongolian

/mɒŋˈɡəʊliən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Mông Cổ.tính từ

Ví dụ

  1. She wore a mongolian coat in winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép