Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Mông Cổ.tính từ
Ví dụ
-
She wore a mongolian coat in winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɒŋˈɡəʊliən/
She wore a mongolian coat in winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép