Nghĩa tiếng Việt
- Có đặc tính của người Mông Cổ (tay to, da vàng).tính từ
- Có đặc tính của hội chứng Down.tính từ
Ví dụ
-
The museum displayed a mongoloid skull model.
-
The doctor discussed mongoloid traits with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép