TanroDictionary Sổ từ

mongoloid

/ˈmɒŋɡəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đặc tính của người Mông Cổ (tay to, da vàng).tính từ
  2. Có đặc tính của hội chứng Down.tính từ

Ví dụ

  1. The museum displayed a mongoloid skull model.

  2. The doctor discussed mongoloid traits with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép