TanroDictionary Sổ từ

monism

/ˈmɒnɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhất Nguyên luận.danh từ

Ví dụ

  1. His monism shaped the way he saw the world.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép