Nghĩa tiếng Việt
- Nhất Nguyên luận.danh từ
Ví dụ
-
His monism shaped the way he saw the world.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɒnɪzəm/
His monism shaped the way he saw the world.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép