TanroDictionary Sổ từ

monition

/moʊˈnɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cảnh cáo trước, sự báo trước (nguy hiểm... ).danh từ
  2. Lời răn trước, lời cảnh giới.danh từ
  3. Giấy gọi ra toà.danh từ

Ví dụ

  1. His monition warned him to be careful.

  2. The coach gave a monition before the match.

  3. The court sent a monition to attend the hearing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép