Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của monitor.động từ
- Sự định phân.danh từ
- Sự kiểm tra.danh từ
- Sự kiểm tra định lượng.danh từ
- Sự ghi thông báo vô tuyến điện.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The system is monitoring the temperature now.
-
Monitoring showed a small change in the data.
-
Regular monitoring keeps the machine safe.
-
They used monitoring to check the levels.
-
The station kept monitoring the broadcast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép