Nghĩa tiếng Việt
- Trò khỉ, trò nỡm, sự bắt chước rởm.danh từ
Ví dụ
-
His monkey-shine made the children laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməŋkiˈʃɑɪn/
His monkey-shine made the children laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép