TanroDictionary Sổ từ

monkish

/ˈmʌŋkɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , nhuội thuộc) thầy tu, như thầy tu.tính từ

Ví dụ

  1. His monkish silence made him seem distant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép