Nghĩa tiếng Việt
- , nhuội thuộc) thầy tu, như thầy tu.tính từ
Ví dụ
-
His monkish silence made him seem distant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmʌŋkɪʃ/
His monkish silence made him seem distant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép