TanroDictionary Sổ từ

monocarpic

/ˌmɑːnəˈkɑːrpɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ra quả một lần, một đời quả ((cũng) monocarpous).tính từ

Ví dụ

  1. This plant is monocarpic and flowers once.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép