Nghĩa tiếng Việt
- Đàn một dây, đàn bầu.danh từ
Ví dụ
-
He played a monochord in music class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːnəˌkɔrd/
He played a monochord in music class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép