TanroDictionary Sổ từ

monochord

/ˈmɑːnəˌkɔrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn một dây, đàn bầu.danh từ

Ví dụ

  1. He played a monochord in music class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép