Nghĩa tiếng Việt
- Có một mắt.tính từ
- Một mắt; dùng cho một mắt.tính từ
Ví dụ
-
The cat had a monocular vision problem.
-
The device offers monocular viewing for hikers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép