TanroDictionary Sổ từ

monoculture

/ˈmɒnəkʌltʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự độc canh.danh từ

Ví dụ

  1. Monoculture can reduce soil health over time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép