Nghĩa tiếng Việt
- Thơ độc xướng; có tính thơ độc xướng.tính từ
- Thơ điếu tang; có tính chất thơ điếu tang.tính từ
Ví dụ
-
The singer chose a monodic style for the song.
-
The monodic hymn sounded calm and mournful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép