Nghĩa tiếng Việt
- Người lấy một vợ; người lấy một chồng.danh từ
Ví dụ
-
As a monogamist, he valued one partner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈnɑːɡəmɪst/
As a monogamist, he valued one partner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép