Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu chữ hoa áp.danh từ
- Chữ viết lồng nhau, chữ viết tắt văn hoa.danh từ
Ví dụ
-
The monogram was stitched on the bag.
-
He kept the monogram on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép