TanroDictionary Sổ từ

monographic

/ˈmɑːnəˌɡræfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên khảo; có tính chất chuyên khảo.tính từ

Ví dụ

  1. She wrote a monographic study on rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép