TanroDictionary Sổ từ

monogyny

/məˈnɒdʒɪnɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ một vợ.danh từ

Ví dụ

  1. The monogyny rule was part of the tribe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép