Nghĩa tiếng Việt
- Dùng một ngôn ngữ mà thôi; đơn ngữ.tính từ
Ví dụ
-
This is a monolingual dictionary for students.
-
a monolingual dictionary
từ điển một thứ tiếng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép