Nghĩa tiếng Việt
- Làm bằng đá nguyên khối.tính từ
- Chắc như đá nguyên khối.tính từ
Ví dụ
-
The tower had a monolithic stone base.
-
The old wall looked monolithic and solid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép