Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) kịch một vai; (thuộc) độc bạch.tính từ
Ví dụ
-
The play was monological and very quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɑːnəˈlɑːdʒɪkəl/
The play was monological and very quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép