TanroDictionary Sổ từ

monologist

/ˌmɑːnəˈlɑːdʒəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đóng kịch một vai; người độc bạch.danh từ

Ví dụ

  1. The monologist performed a short dramatic scene.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép