Nghĩa tiếng Việt
- Độc thoại.danh từ
- Thói quen nói dài dòng.danh từ
Ví dụ
-
Her monology filled the quiet room for hours.
-
His monology made the meeting feel much longer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép