Nghĩa tiếng Việt
- Độc tưởng.danh từ
Tiếng Nhật
- 凝り性こりしょうtính hay mải mê, cầu toàn, tỉ mỉ
Ví dụ
-
His monomania made him fixate on tiny details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɒnəˈmeɪniə/
His monomania made him fixate on tiny details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép