TanroDictionary Sổ từ

monomorphic

/ˈmɔrfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn cấu, đơn ánh.tính từ

Ví dụ

  1. The map is monomorphic on this set.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép