Nghĩa tiếng Việt
- Đơn cấu, đơn ánh.tính từ
Ví dụ
-
The map is monomorphic on this set.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɔrfɪk/
The map is monomorphic on this set.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép