TanroDictionary Sổ từ

monophase

/ˈmɑːnəˌfeɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một pha.tính từ

Ví dụ

  1. The machine runs in monophase power.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép