Nghĩa tiếng Việt
- Người độc quyền; người tán thành chế độ tư bản độc quyền.danh từ
- Độc quyền.tính từ
Tiếng Nhật
- 独占的どくせんてきđộc quyền, độc chiếm
Ví dụ
-
A monopolistic company raised prices without care.
-
The monopolistic store controlled all the local sales.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép