Nghĩa tiếng Việt
- Sự giữ độc quyền.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The monopolization of the market hurt small shops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˌnɒpəlaɪˈzeɪʃn/
The monopolization of the market hurt small shops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép