Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của monopolize.động từ
Tiếng Nhật
- 独り占めひとりじめsự độc chiếm
Ví dụ
-
He is monopolizing the conversation again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép