TanroDictionary Sổ từ

monopolizing

/məˈnɑpəˌlaɪzɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của monopolize.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is monopolizing the conversation again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép