Nghĩa tiếng Việt
- Độc quyền mua.danh từ
Ví dụ
-
The town had a monopsony for coal buyers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈnɑːpsəni/
The town had a monopsony for coal buyers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép