Nghĩa tiếng Việt
- Đường một ray (đường xe lửa).danh từ
Tiếng Nhật
- モノレールtàu điện một ray
Ví dụ
-
The city built a new monorail line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɒnəʊreɪl/
The city built a new monorail line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép