Nghĩa tiếng Việt
- Một âm tiết, đơn âm.tính từ
Ví dụ
-
He gave a monosyllabic reply.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɒnəsɪˈlæbɪk/
He gave a monosyllabic reply.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép