Nghĩa tiếng Việt
- Đơn điệu.tính từ
Tiếng Nhật
- 単調たんちょうsự đơn điệu, buồn tẻ
Ví dụ
-
The lesson sounded monotonic and dull.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɑːnəˈtɑːnɪk/
The lesson sounded monotonic and dull.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép