TanroDictionary Sổ từ

monotonousness

/məˈnɑːtənəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.danh từ

Ví dụ

  1. The monotonousness of the train ride made me sleepy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép