Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.danh từ
Ví dụ
-
The monotonousness of the train ride made me sleepy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈnɑːtənəsnəs/
The monotonousness of the train ride made me sleepy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép