Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The monotony of the job tired him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈnɒtəni/
The monotony of the job tired him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép