TanroDictionary Sổ từ

monotony

/məˈnɒtəni/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The monotony of the job tired him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép