Nghĩa tiếng Việt
- Động vật đơn huyệt.danh từ
Ví dụ
-
A monotreme lays eggs and feeds young.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɒnətriːm/
A monotreme lays eggs and feeds young.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép