Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ có một đại diện.tính từ
Ví dụ
-
This bird is monotypic in its family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɑːnəˈtɪpɪk/
This bird is monotypic in its family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép