TanroDictionary Sổ từ

monotypic

/ˌmɑːnəˈtɪpɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ có một đại diện.tính từ

Ví dụ

  1. This bird is monotypic in its family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép