Nghĩa tiếng Việt
- Sự kỳ quái, sự quái dị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Vật kỳ quái, vật quái dị.danh từ
Tiếng Nhật
- モンスターquái vật
Ví dụ
-
The old house had a strange monstrositi.
-
They found a monstrositi in the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép