TanroDictionary Sổ từ

monstrosity

/mɑːnˈstrɑːsəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kỳ quái, sự quái dị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Vật kỳ quái, vật quái dị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old house had a strange monstrositi.

  2. They found a monstrositi in the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép