TanroDictionary Sổ từ

monstrous

/ˈmɒnstrəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỳ quái, quái dị.tính từ
  2. Khổng lồ.tính từ
  3. Gớm guốc, tàn ác, ghê gớm (tội ác... ).tính từ
  4. Hoàn toàn vô lý, hoàn toàn sai.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The painting looked monstrous in the dark.

  2. A monstrous wave hit the shore.

  3. That monstrous act hurt many people.

  4. His answer was monstrous and clearly wrong.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép