Nghĩa tiếng Việt
- Kỳ quái, quái dị.tính từ
- Khổng lồ.tính từ
- Gớm guốc, tàn ác, ghê gớm (tội ác... ).tính từ
- Hoàn toàn vô lý, hoàn toàn sai.tính từ
Tiếng Nhật
- 大それただいそれたquá quắt, ngông cuồng, liều lĩnh, táo tợn
Ví dụ
-
The painting looked monstrous in the dark.
-
A monstrous wave hit the shore.
-
That monstrous act hurt many people.
-
His answer was monstrous and clearly wrong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép