TanroDictionary Sổ từ

montagnard

/ˌmoʊnˌtɑːnˈjɑːrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phái núi (trong cách mạng Tư sản Pháp).danh từ

Ví dụ

  1. The montagnard spoke for the mountain side.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép