Nghĩa tiếng Việt
- Người phái núi (trong cách mạng Tư sản Pháp).danh từ
Ví dụ
-
The montagnard spoke for the mountain side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmoʊnˌtɑːnˈjɑːrd/
The montagnard spoke for the mountain side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép