Nghĩa tiếng Việt
- Núi; ở núi.tính từ
Ví dụ
-
Many montane birds live high above the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɒnteɪn/
Many montane birds live high above the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép