TanroDictionary Sổ từ

monte

/ˈmɑːnti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bãi cây lúp xúp, khu rừng con.danh từ

Ví dụ

  1. The hikers rested near a small monte.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép