Nghĩa tiếng Việt
- Bãi cây lúp xúp, khu rừng con.danh từ
Ví dụ
-
The hikers rested near a small monte.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːnti/
The hikers rested near a small monte.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép