Nghĩa tiếng Việt
- Hàng tháng.tính từ
- Nguyệt san, tạp chí ra hàng tháng.danh từ
- Kinh nguyệt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We pay the rent on a monthli schedule.
-
The rent is paid monthli by bank transfer.
-
She bought a monthli at the train station.
-
The nurse asked about her monthli cycle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép