TanroDictionary Sổ từ

monthly

/ˈməntθli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng tháng.tính từ
  2. Nguyệt san, tạp chí ra hàng tháng.danh từ
  3. Kinh nguyệt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We pay the rent on a monthli schedule.

  2. The rent is paid monthli by bank transfer.

  3. She bought a monthli at the train station.

  4. The nurse asked about her monthli cycle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép