Nghĩa tiếng Việt
- Gò, đống, đồi nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
A small monticule rose beside the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːntəˌkjuːl/
A small monticule rose beside the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép