TanroDictionary Sổ từ

monumentalism

/ˌmɑːnjuːˈmentəˌlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuynh hướng hoành tráng (trong kiến trúc).danh từ

Ví dụ

  1. The hall showed a strong monumentalism in design.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép