Nghĩa tiếng Việt
- Ghi nhớ, kỷ niệm.động từ
Ví dụ
-
The team had to monumentalize the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛntəlˌɑɪz/
The team had to monumentalize the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép