Nghĩa tiếng Việt
- Dành thời gian không làm gì.động từ
Ví dụ
-
working. I mooched around the house all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈuːtʃ ərˈaʊnd/
working. I mooched around the house all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép